fēidàn bù... fǎndào...
không những không... mà ngược lại... (非但不……反倒……)
非但不 A,反倒 B nghĩa là “không những không A, mà ngược lại B”. Trang trọng và nhấn mạnh.
Câu ví dụ chính
这次批评非但没有打击他,反倒激发了他的斗志。
Zhè cì pīpíng fēidàn méiyǒu dǎjī tā, fǎndào jīfā le tā de dòuzhì.
Lời phê bình lần này không những không làm anh ấy nản, mà ngược lại còn khơi dậy ý chí chiến đấu.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập