yídàn... shìbì...
một khi... tất sẽ... (一旦……势必……)
一旦 A,势必 B nghĩa là “một khi A xảy ra, B tất sẽ xảy ra”. Mạnh và trang trọng.
Câu ví dụ chính
一旦失去公众信任,企业势必付出沉重代价。
Yídàn shīqù gōngzhòng xìnrèn, qǐyè shìbì fùchū chénzhòng dàijià.
Một khi mất niềm tin công chúng, doanh nghiệp tất sẽ phải trả giá nặng nề.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập