cóng'ér...
Từ đó mà; nhờ vậy (从而……)
从而…… nghĩa là "từ đó mà; nhờ vậy". Dùng với mẫu A,从而 B để diễn đạt A dẫn đến kết quả B; từ đó mà.
Câu ví dụ chính
医生调整了治疗方案,从而减轻了病人的痛苦。
Yīshēng tiáozhěng le zhìliáo fāng'àn, cóng'ér jiǎnqīng le bìngrén de tòngkǔ.
Bác sĩ điều chỉnh phác đồ điều trị, từ đó giảm bớt đau đớn cho bệnh nhân.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập