zhuóyǎn yú...
Nhắm vào; chú trọng đến (着眼于……)
着眼于…… nghĩa là "nhắm vào; chú trọng đến". Dùng với mẫu 着眼于 A để diễn đạt tập trung vào mục tiêu/góc nhìn/cân nhắc dài hạn A.
Câu ví dụ chính
这项改革着眼于长期发展,而不是短期成绩。
Zhè xiàng gǎigé zhuóyǎn yú chángqī fāzhǎn, ér bú shì duǎnqī chéngjì.
Cuộc cải cách này nhắm tới phát triển dài hạn, không phải thành tích ngắn hạn.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 着眼于 hoạt động trong mẫu 着眼于 A: 这项改革着眼于长期发展,而不是短期成绩。
着眼于…… nghĩa là "nhắm vào; chú trọng đến" và dùng theo khung 着眼于 A. Dùng khi cần diễn đạt đúng quan hệ: tập trung vào mục tiêu/góc nhìn/cân nhắc dài hạn A. Không dùng chỉ vì dịch nghĩa có vẻ gần; trước hết phải kiểm tra hai vế có thật sự đúng quan hệ này hay không. Lỗi thường gặp là bỏ 于 trong các cấu trúc có 于, đặt từ khóa sau tân ngữ, hoặc nhầm với các mẫu gần nghĩa như 立足于, 关注, 面向. Trong văn viết trang trọng, giữ hai vế đầy đủ và tránh ghép chồng nhiều liên từ nguyên nhân - kết quả nếu câu không cần.
Mẫu ngữ pháp
着眼于 A
tập trung vào mục tiêu/góc nhìn/cân nhắc dài hạn A
课程设计应着眼于学生的实际需求。
Kèchéng shèjì yīng zhuóyǎn yú xuéshēng de shíjì xūqiú.
Thiết kế khóa học nên chú trọng nhu cầu thực tế của học sinh.
公司着眼于海外市场,开始招聘外语人才。
Gōngsī zhuóyǎn yú hǎiwài shìchǎng, kāishǐ zhāopìn wàiyǔ réncái.
Công ty nhắm tới thị trường nước ngoài nên bắt đầu tuyển nhân sự ngoại ngữ.
政策制定不能只看眼前,要着眼于未来。
Điền vào chỗ trống:
Zhèngcè zhìdìng bù néng zhǐ kàn yǎnqián, yào zhuóyǎn yú wèilái.
Làm chính sách không thể chỉ nhìn trước mắt, mà phải hướng tới tương lai.