guīyīn yú...
Quy nguyên nhân cho... (归因于……)
Quy nguyên nhân cho... (归因于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "quy nguyên nhân cho".
Câu ví dụ chính
学者将差异归因于教育资源不均。
Xuézhě jiāng chāyì guīyīn yú jiàoyù zīyuán bù jūn.
Học giả quy sự khác biệt cho tài nguyên giáo dục không đồng đều.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Quy nguyên nhân cho... (归因于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "quy nguyên nhân cho".
Mẫu Quy nguyên nhân cho... (归因于……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Quy nguyên nhân cho. Khung cấu trúc thực tế là A 归因于 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 学者将差异归因于教育资源不均。 (Học giả quy sự khác biệt cho tài nguyên giáo dục không đồng đều.)
Mẫu ngữ pháp
A 归因于 B
Quy nguyên nhân cho
学者将差异归因于教育资源不均。
Xuézhě jiāng chāyì guīyīn yú jiàoyù zīyuán bù jūn.
Học giả quy sự khác biệt cho tài nguyên giáo dục không đồng đều.