guīyīn yú...
Quy nguyên nhân cho (归因于……)
归因于…… nghĩa là "quy nguyên nhân cho". Dùng với mẫu A 归因于 B để diễn đạt quy A là do nguyên nhân B.
Câu ví dụ chính
销售额下降不能简单归因于天气。
Xiāoshòu é xiàjiàng bù néng jiǎndān guīyīn yú tiānqì.
Doanh số giảm không thể đơn giản quy cho thời tiết.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 归因于 hoạt động trong mẫu A 归因于 B: 销售额下降不能简单归因于天气。
归因于…… nghĩa là "quy nguyên nhân cho" và dùng theo khung A 归因于 B. Dùng khi cần diễn đạt đúng quan hệ: quy A là do nguyên nhân B. Không dùng chỉ vì dịch nghĩa có vẻ gần; trước hết phải kiểm tra hai vế có thật sự đúng quan hệ này hay không. Lỗi thường gặp là bỏ 于 trong các cấu trúc có 于, đặt từ khóa sau tân ngữ, hoặc nhầm với các mẫu gần nghĩa như 源于, 由于, 导致. Trong văn viết trang trọng, giữ hai vế đầy đủ và tránh ghép chồng nhiều liên từ nguyên nhân - kết quả nếu câu không cần.
Mẫu ngữ pháp
A 归因于 B
quy A là do nguyên nhân B
专家把事故归因于设备老化。
Zhuānjiā bǎ shìgù guīyīn yú shèbèi lǎohuà.
Chuyên gia quy tai nạn cho thiết bị xuống cấp.
他的成功不能只归因于运气。
Tā de chénggōng bù néng zhǐ guīyīn yú yùnqi.
Thành công của anh ấy không thể chỉ quy cho may mắn.
失眠可能归因于压力过大。
Shīmián kěnéng guīyīn yú yālì guò dà.
Điền vào chỗ trống:
Mất ngủ có thể do áp lực quá lớn.