yuán yú...
Bắt nguồn từ (源于……)
源于…… nghĩa là "bắt nguồn từ". Dùng với mẫu A 源于 B để diễn đạt A bắt nguồn từ B.
Câu ví dụ chính
他的自信源于长期训练和不断积累。
Tā de zìxìn yuán yú chángqī xùnliàn hé búduàn jīlěi.
Sự tự tin của anh ấy bắt nguồn từ rèn luyện lâu dài và tích lũy không ngừng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 源于 hoạt động trong mẫu A 源于 B: 他的自信源于长期训练和不断积累。
源于…… nghĩa là "bắt nguồn từ" và dùng theo khung A 源于 B. Dùng khi cần diễn đạt đúng quan hệ: A bắt nguồn từ B. Không dùng chỉ vì dịch nghĩa có vẻ gần; trước hết phải kiểm tra hai vế có thật sự đúng quan hệ này hay không. Lỗi thường gặp là bỏ 于 trong các cấu trúc có 于, đặt từ khóa sau tân ngữ, hoặc nhầm với các mẫu gần nghĩa như 来自, 归因于, 始于. Trong văn viết trang trọng, giữ hai vế đầy đủ và tránh ghép chồng nhiều liên từ nguyên nhân - kết quả nếu câu không cần.
Mẫu ngữ pháp
A 源于 B
A bắt nguồn từ B
这道菜的灵感源于家乡味道。
Zhè dào cài de línggǎn yuán yú jiāxiāng wèidào.
Cảm hứng của món ăn này bắt nguồn từ hương vị quê nhà.
很多误会源于沟通不足。
Hěn duō wùhuì yuán yú gōutōng bùzú.
Nhiều hiểu lầm bắt nguồn từ giao tiếp chưa đủ.
品牌的力量源于用户的信任。
Pǐnpái de lìliàng yuán yú yònghù de xìnrèn.
Điền vào chỗ trống:
Sức mạnh thương hiệu bắt nguồn từ niềm tin của người dùng.