yuán yú...
Bắt nguồn từ... (源于……)
Bắt nguồn từ... (源于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "bắt nguồn từ".
Câu ví dụ chính
这种观念源于长期的社会实践。
Zhè zhǒng guānniàn yuányú chángqī de shèhuì shíjiàn.
Quan niệm này bắt nguồn từ thực tiễn xã hội lâu dài.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Bắt nguồn từ... (源于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "bắt nguồn từ".
Mẫu Bắt nguồn từ... (源于……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Bắt nguồn từ. Khung cấu trúc thực tế là A 源于 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 这种观念源于长期的社会实践。 (Quan niệm này bắt nguồn từ thực tiễn xã hội lâu dài.)
Mẫu ngữ pháp
A 源于 B
Bắt nguồn từ
这种观念源于长期的社会实践。
Zhè zhǒng guānniàn yuányú chángqī de shèhuì shíjiàn.
Quan niệm này bắt nguồn từ thực tiễn xã hội lâu dài.