kānchēng...
Có thể gọi là; xứng đáng được xem là (堪称……)
堪称…… nghĩa là "có thể gọi là; xứng đáng được xem là". Dùng với mẫu 堪称 A để diễn đạt xứng đáng được gọi/xem là A sau đánh giá.
Câu ví dụ chính
这次抢修速度之快,堪称行业典范。
Zhè cì qiǎngxiū sùdù zhī kuài, kānchēng hángyè diǎnfàn.
Tốc độ sửa chữa khẩn cấp lần này có thể gọi là hình mẫu trong ngành.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập