kānbǐ...
Có thể sánh với (堪比……)
堪比…… nghĩa là "có thể sánh với". Dùng 堪比 A để nói một sự vật có thể sánh với A về chất lượng, quy mô hoặc giá trị.
Câu ví dụ chính
这座图书馆的规模堪比一所小型大学。
Zhè zuò túshūguǎn de guīmó kānbǐ yì suǒ xiǎoxíng dàxué.
Quy mô thư viện này có thể sánh với một trường đại học nhỏ.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập