bùmiǎn...
Không khỏi; khó tránh (不免……)
不免…… nghĩa là "không khỏi; khó tránh". Dùng 不免 A để nói một cảm xúc/tình huống tự nhiên khó tránh.
Câu ví dụ chính
第一次上台发言,他不免有些紧张。
Dì yī cì shàngtái fāyán, tā bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.
Lần đầu lên sân khấu phát biểu, anh ấy không khỏi hơi căng thẳng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập