mòfēi...
Chẳng lẽ; lẽ nào (莫非……)
莫非…… nghĩa là "chẳng lẽ; lẽ nào". Dùng 莫非 A để diễn đạt phỏng đoán dè dặt, thường kèm ngạc nhiên hoặc nghi ngờ.
Câu ví dụ chính
他一直没回消息,莫非手机没电了?
Tā yìzhí méi huí xiāoxi, mòfēi shǒujī méi diàn le?
Anh ấy mãi chưa trả lời, lẽ nào điện thoại hết pin rồi?
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập