zhè bìng bù dàibiǎo...
Điều này không có nghĩa là... (这并不代表……)
Điều này không có nghĩa là... (这并不代表……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "điều này không có nghĩa là".
Câu ví dụ chính
这并不代表问题已经解决。
Zhè bìng bù dàibiǎo wèntí yǐjīng jiějué.
Điều này không có nghĩa là vấn đề đã được giải quyết.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Điều này không có nghĩa là... (这并不代表……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "điều này không có nghĩa là".
Mẫu Điều này không có nghĩa là... (这并不代表……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Điều này không có nghĩa là. Khung cấu trúc thực tế là 这并不代表 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, kết luận hoặc nêu đánh giá ở cấp đoạn. Ví dụ: 这并不代表问题已经解决。 (Điều này không có nghĩa là vấn đề đã được giải quyết.)
Mẫu ngữ pháp
这并不代表 A
Điều này không có nghĩa là
这并不代表问题已经解决。
Zhè bìng bù dàibiǎo wèntí yǐjīng jiějué.
Điều này không có nghĩa là vấn đề đã được giải quyết.