cóng...jiǎodù lái kàn...
Xét từ góc độ... (从……角度来看……)
Xét từ góc độ... (从……角度来看……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xét từ góc độ".
Câu ví dụ chính
从文化角度来看,这一现象并不罕见。
Cóng wénhuà jiǎodù lái kàn, zhè yī xiànxiàng bìng bù hǎnjiàn.
Xét từ góc độ văn hóa, hiện tượng này không hiếm.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Xét từ góc độ... (从……角度来看……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xét từ góc độ".
Mẫu Xét từ góc độ... (从……角度来看……) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xét từ góc độ. Khung cấu trúc thực tế là 从 A 角度来看,B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước phần chính để nêu căn cứ, phương tiện, góc nhìn hoặc tiền đề. Ví dụ: 从文化角度来看,这一现象并不罕见。 (Xét từ góc độ văn hóa, hiện tượng này không hiếm.)
Mẫu ngữ pháp
从 A 角度来看,B
Xét từ góc độ
从文化角度来看,这一现象并不罕见。
Cóng wénhuà jiǎodù lái kàn, zhè yī xiànxiàng bìng bù hǎnjiàn.
Xét từ góc độ văn hóa, hiện tượng này không hiếm.