cóng...jiǎodù lái kàn...
Nhìn từ góc độ (从……角度来看……)
从……角度来看…… nghĩa là "nhìn từ góc độ". Dùng 从 A 角度来看,B để nêu B từ góc nhìn A.
Câu ví dụ chính
从用户角度来看,操作越简单越好。
Cóng yònghù jiǎodù lái kàn, cāozuò yuè jiǎndān yuè hǎo.
Nhìn từ góc độ người dùng, thao tác càng đơn giản càng tốt.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập