cóng...jiǎodù lái kàn...
Nhìn từ góc độ (从……角度来看……)
从……角度来看…… nghĩa là "nhìn từ góc độ". Dùng 从 A 角度来看,B để nêu B từ góc nhìn A.
Câu ví dụ chính
从用户角度来看,操作越简单越好。
Cóng yònghù jiǎodù lái kàn, cāozuò yuè jiǎndān yuè hǎo.
Nhìn từ góc độ người dùng, thao tác càng đơn giản càng tốt.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 从 / 角度来看 hoạt động trong câu: 从用户角度来看,操作越简单越好。
从……角度来看…… nghĩa là "nhìn từ góc độ" và theo khung 从 A 角度来看,B. Dùng khi cần nêu B từ góc nhìn A. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
从 A 角度来看,B
nêu B từ góc nhìn A
从老师角度来看,过程比结果更重要。
Cóng lǎoshī jiǎodù lái kàn, guòchéng bǐ jiéguǒ gèng zhòngyào.
Từ góc độ giáo viên, quá trình quan trọng hơn kết quả.
从市场角度来看,价格仍然偏高。
Cóng shìchǎng jiǎodù lái kàn, jiàgé réngrán piān gāo.
Từ góc độ thị trường, giá vẫn hơi cao.
从长远,健康比收入更重要。
Điền vào chỗ trống:
Cóng chángyuǎn jiǎodù lái kàn, jiànkāng bǐ shōurù gèng zhòngyào.
Nhìn từ góc độ lâu dài, sức khỏe quan trọng hơn thu nhập.