jiù...céngmiàn ér yán...
Xét trên phương diện/tầng (就……层面而言……)
就……层面而言…… nghĩa là "xét trên phương diện/tầng". Dùng 就 A 层面而言,B để giới hạn B riêng trong tầng/phương diện A.
Câu ví dụ chính
就技术层面而言,系统已经基本成熟。
Jiù jìshù céngmiàn ér yán, xìtǒng yǐjīng jīběn chéngshú.
Xét trên phương diện kỹ thuật, hệ thống đã cơ bản trưởng thành.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập