zhēnduì...tíchū...
Đưa ra ... nhằm vào (针对……提出……)
针对……提出…… nghĩa là "đưa ra ... nhằm vào". Dùng 针对 A 提出 B để đưa ra đề xuất/biện pháp/phương án B nhằm vào vấn đề A.
Câu ví dụ chính
专家针对交通拥堵提出了新的解决方案。
Zhuānjiā zhēnduì jiāotōng yōngdǔ tíchū le xīn de jiějué fāngàn.
Chuyên gia đưa ra phương án mới nhằm vào tình trạng tắc đường.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 针对 / 提出 hoạt động trong câu: 专家针对交通拥堵提出了新的解决方案。
针对……提出…… nghĩa là "đưa ra ... nhằm vào" và theo khung 针对 A 提出 B. Dùng khi cần đưa ra đề xuất/biện pháp/phương án B nhằm vào vấn đề A. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
针对 A 提出 B
đưa ra đề xuất/biện pháp/phương án B nhằm vào vấn đề A
老师针对学生的弱点提出复习建议。
Lǎoshī zhēnduì xuéshēng de ruòdiǎn tíchū fùxí jiànyì.
Giáo viên đưa ra gợi ý ôn tập nhằm vào điểm yếu của học sinh.
公司针对客户投诉提出整改措施。
Gōngsī zhēnduì kèhù tóusù tíchū zhěnggǎi cuòshī.
Công ty đưa ra biện pháp chỉnh sửa nhằm vào khiếu nại khách hàng.
Điền vào chỗ trống:
Tuánduì zhēnduì shùjù yìcháng tíchū diàochá jìhuà.
Nhóm đưa ra kế hoạch điều tra nhằm vào bất thường dữ liệu.