zhēnduì...tíchū...
Đưa ra ... nhằm vào (针对……提出……)
针对……提出…… nghĩa là "đưa ra ... nhằm vào". Dùng 针对 A 提出 B để đưa ra đề xuất/biện pháp/phương án B nhằm vào vấn đề A.
Câu ví dụ chính
专家针对交通拥堵提出了新的解决方案。
Zhuānjiā zhēnduì jiāotōng yōngdǔ tíchū le xīn de jiějué fāngàn.
Chuyên gia đưa ra phương án mới nhằm vào tình trạng tắc đường.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập