wéirào...jìnxíng...
Xoay quanh... tiến hành... (围绕……进行……)
Xoay quanh... tiến hành... (围绕……进行……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "xoay quanh... tiến hành".
Câu ví dụ chính
研究围绕用户需求进行分析。
Yánjiū wéirào yònghù xūqiú jìnxíng fēnxī.
Nghiên cứu xoay quanh nhu cầu người dùng để tiến hành phân tích.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Xoay quanh... tiến hành... (围绕……进行……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "xoay quanh... tiến hành".
Mẫu Xoay quanh... tiến hành... (围绕……进行……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xoay quanh... tiến hành. Khung cấu trúc thực tế là 围绕 A 进行 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 研究围绕用户需求进行分析。 (Nghiên cứu xoay quanh nhu cầu người dùng để tiến hành phân tích.)
Mẫu ngữ pháp
围绕 A 进行 B
Xoay quanh... tiến hành
研究围绕用户需求进行分析。
Yánjiū wéirào yònghù xūqiú jìnxíng fēnxī.
Nghiên cứu xoay quanh nhu cầu người dùng để tiến hành phân tích.