wéirào...jìnxíng...
Tiến hành xoay quanh (围绕……进行……)
围绕……进行…… nghĩa là "tiến hành xoay quanh". Dùng 围绕 A 进行 B để tiến hành hành động B xoay quanh chủ đề/đối tượng A.
Câu ví dụ chính
研究小组围绕老年服务进行调查。
Yánjiū xiǎozǔ wéirào lǎonián fúwù jìnxíng diàochá.
Nhóm nghiên cứu tiến hành khảo sát xoay quanh dịch vụ người cao tuổi.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập