zhēnduì...jiāyǐ...
Tiến hành ... đối với (针对……加以……)
针对……加以…… nghĩa là "tiến hành ... đối với". Dùng 针对 A 加以 B để thực hiện hành động B chuyên biệt đối với vấn đề A.
Câu ví dụ chính
学校针对学生的心理压力加以疏导。
Xuéxiào zhēnduì xuéshēng de xīnlǐ yālì jiāyǐ shūdǎo.
Trường tiến hành định hướng hỗ trợ đối với áp lực tâm lý của học sinh.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập