yǐ...wéi niǔdài...
Lấy ... làm cầu nối (以……为纽带……)
以……为纽带…… nghĩa là "lấy ... làm cầu nối". Dùng 以 A 为纽带 B để lấy A làm cầu nối để xây dựng hoặc củng cố B.
Câu ví dụ chính
两校以文化交流为纽带建立长期合作。
Liǎng xiào yǐ wénhuà jiāoliú wéi niǔdài jiànlì chángqī hézuò.
Hai trường lấy giao lưu văn hóa làm cầu nối để thiết lập hợp tác lâu dài.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập