yǐ...wéi niǔdài...
Lấy... làm sợi dây liên kết (以……为纽带……)
Lấy... làm sợi dây liên kết (以……为纽带……) là cấu trúc cố định dùng để diễn đạt ý "lấy... làm sợi dây liên kết".
Câu ví dụ chính
双方以文化交流为纽带深化合作。
Shuāngfāng yǐ wénhuà jiāoliú wéi niǔdài shēnhuà hézuò.
Hai bên lấy giao lưu văn hóa làm sợi dây liên kết để làm sâu sắc hợp tác.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Lấy... làm sợi dây liên kết (以……为纽带……) là cấu trúc cố định dùng để diễn đạt ý "lấy... làm sợi dây liên kết".
Mẫu Lấy... làm sợi dây liên kết (以……为纽带……) thuộc nhóm cấu trúc cố định và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Lấy... làm sợi dây liên kết. Khung cấu trúc thực tế là 以 A 为纽带 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Không nên tách rời các thành phần cố định của mẫu. Ví dụ: 双方以文化交流为纽带深化合作。 (Hai bên lấy giao lưu văn hóa làm sợi dây liên kết để làm sâu sắc hợp tác.)
Mẫu ngữ pháp
以 A 为纽带 B
Lấy... làm sợi dây liên kết
双方以文化交流为纽带深化合作。
Shuāngfāng yǐ wénhuà jiāoliú wéi niǔdài shēnhuà hézuò.
Hai bên lấy giao lưu văn hóa làm sợi dây liên kết để làm sâu sắc hợp tác.