bǎ...zhìyú...zhī zhōng
Đặt ... vào trong ... (把……置于……之中)
把……置于……之中 nghĩa là "đặt ... vào trong ...". Dùng 把 A 置于 B 之中 để đặt một đối tượng vào bối cảnh hoặc khung lớn hơn để xem xét.
Câu ví dụ chính
应把个体选择置于社会背景之中理解。
Yīng bǎ gètǐ xuǎnzé zhìyú shèhuì bèijǐng zhī zhōng lǐjiě.
Nên đặt lựa chọn cá nhân vào trong bối cảnh xã hội để hiểu.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 把 / 置于 / 之中 hoạt động trong câu: 应把个体选择置于社会背景之中理解。
把……置于……之中 nghĩa là "đặt ... vào trong ..." và theo khung 把 A 置于 B 之中. Dùng khi cần đặt một đối tượng vào bối cảnh hoặc khung lớn hơn để xem xét. Đây là các mẫu văn viết trang trọng, vì vậy phải giữ đầy đủ phần cố định và không thay bằng cách nói khẩu ngữ. Cần chú ý quan hệ nghĩa: đặt vào bối cảnh, đưa vào hệ thống, chuyển hóa, đánh giá bị động, kết quả khó tránh, hệ quả tiếp nối hoặc khung phân tích. Lỗi thường gặp là bỏ 为, 作, 以, 地, 的是, 之中/之上, hoặc dùng mẫu gần nghĩa nhưng khác trọng tâm logic.
Mẫu ngữ pháp
把 A 置于 B 之中
đặt một đối tượng vào bối cảnh hoặc khung lớn hơn để xem xét
我们要把这个案例置于历史变化之中分析。
Wǒmen yào bǎ zhège ànlì zhìyú lìshǐ biànhuà zhī zhōng fēnxī.
Chúng ta nên đặt trường hợp này vào trong biến đổi lịch sử để phân tích.
老师把学生的问题置于成长过程之中看待。
Lǎoshī bǎ xuéshēng de wèntí zhìyú chéngzhǎng guòchéng zhī zhōng kàndài.
Giáo viên đặt vấn đề của học sinh vào quá trình trưởng thành để nhìn nhận.
Điền vào chỗ trống:
研究把消费行为置于城市生活之中讨论。
Yánjiū bǎ xiāofèi xíngwéi zhìyú chéngshì shēnghuó zhī zhōng tǎolùn.
Nghiên cứu đặt hành vi tiêu dùng vào đời sống đô thị để bàn luận.