bǎ...zhìyú...zhī zhōng
Đặt ... vào trong ... (把……置于……之中)
把……置于……之中 nghĩa là "đặt ... vào trong ...". Dùng 把 A 置于 B 之中 để đặt một đối tượng vào bối cảnh hoặc khung lớn hơn để xem xét.
Câu ví dụ chính
应把个体选择置于社会背景之中理解。
Yīng bǎ gètǐ xuǎnzé zhìyú shèhuì bèijǐng zhī zhōng lǐjiě.
Nên đặt lựa chọn cá nhân vào trong bối cảnh xã hội để hiểu.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập