jiāng...nàrù...
Đưa ... vào ... (将……纳入……)
将……纳入…… nghĩa là "đưa ... vào ...". Dùng 将 A 纳入 B để đưa A vào hệ thống, kế hoạch, phạm vi hoặc khung B.
Câu ví dụ chính
学校将心理健康教育纳入日常课程。
Xuéxiào jiāng xīnlǐ jiànkāng jiàoyù nàrù rìcháng kèchéng.
Trường đưa giáo dục sức khỏe tâm lý vào chương trình hằng ngày.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập