jiāng...nàrù...
Đưa... vào... (将……纳入……)
Đưa... vào... (将……纳入……) là cấu trúc xử trí dùng để diễn đạt ý "đưa... vào".
Câu ví dụ chính
政府将新指标纳入评估体系。
Zhèngfǔ jiāng xīn zhǐbiāo nàrù pínggū tǐxì.
Chính phủ đưa chỉ số mới vào hệ thống đánh giá.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Đưa... vào... (将……纳入……) là cấu trúc xử trí dùng để diễn đạt ý "đưa... vào".
Mẫu Đưa... vào... (将……纳入……) thuộc nhóm cấu trúc xử trí và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Đưa... vào. Khung cấu trúc thực tế là 将 A 纳入 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần có đối tượng xác định và phần sau nêu cách xử lý hoặc đặt đối tượng vào một phạm vi. Ví dụ: 政府将新指标纳入评估体系。 (Chính phủ đưa chỉ số mới vào hệ thống đánh giá.)
Mẫu ngữ pháp
将 A 纳入 B
Đưa... vào
政府将新指标纳入评估体系。
Zhèngfǔ jiāng xīn zhǐbiāo nàrù pínggū tǐxì.
Chính phủ đưa chỉ số mới vào hệ thống đánh giá.