jiāng...zhìyú...zhī shàng
Đặt ... lên trên ... (将……置于……之上)
将……置于……之上 nghĩa là "đặt ... lên trên ...". Dùng 将 A 置于 B 之上 để đặt A ở mức ưu tiên cao hơn B.
Câu ví dụ chính
企业不能将利润置于安全之上。
Qǐyè bù néng jiāng lìrùn zhìyú ānquán zhī shàng.
Doanh nghiệp không thể đặt lợi nhuận lên trên an toàn.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập