jiāng...zhuǎnhuà wéi...
Chuyển hóa... thành... (将……转化为……)
Chuyển hóa... thành... (将……转化为……) là cấu trúc xử trí dùng để diễn đạt ý "chuyển hóa... thành".
Câu ví dụ chính
企业将数据转化为决策依据。
Qǐyè jiāng shùjù zhuǎnhuà wéi juécè yījù.
Doanh nghiệp chuyển hóa dữ liệu thành căn cứ ra quyết định.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chuyển hóa... thành... (将……转化为……) là cấu trúc xử trí dùng để diễn đạt ý "chuyển hóa... thành".
Mẫu Chuyển hóa... thành... (将……转化为……) thuộc nhóm cấu trúc xử trí và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Chuyển hóa... thành. Khung cấu trúc thực tế là 将 A 转化为 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần có đối tượng xác định và phần sau nêu cách xử lý hoặc đặt đối tượng vào một phạm vi. Ví dụ: 企业将数据转化为决策依据。 (Doanh nghiệp chuyển hóa dữ liệu thành căn cứ ra quyết định.)
Mẫu ngữ pháp
将 A 转化为 B
Chuyển hóa... thành
企业将数据转化为决策依据。
Qǐyè jiāng shùjù zhuǎnhuà wéi juécè yījù.
Doanh nghiệp chuyển hóa dữ liệu thành căn cứ ra quyết định.