bèi shìzuò...
Được xem như (被视作……)
被视作…… nghĩa là "được xem như". Dùng A 被视作 B để nói A được xem hoặc đối xử như B.
Câu ví dụ chính
阅读能力被视作终身学习的基础。
Yuèdú nénglì bèi shìzuò zhōngshēn xuéxí de jīchǔ.
Năng lực đọc được xem như nền tảng của học tập suốt đời.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập