bèi shìzuò...
Được xem như... (被视作……)
Được xem như... (被视作……) là cấu trúc bị động/đánh giá dùng để diễn đạt ý "được xem như".
Câu ví dụ chính
这种能力被视作未来竞争的关键。
Zhè zhǒng nénglì bèi shìzuò wèilái jìngzhēng de guānjiàn.
Năng lực này được xem như chìa khóa cạnh tranh tương lai.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Được xem như... (被视作……) là cấu trúc bị động/đánh giá dùng để diễn đạt ý "được xem như".
Mẫu Được xem như... (被视作……) thuộc nhóm cấu trúc bị động/đánh giá và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Được xem như. Khung cấu trúc thực tế là A 被视作 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt chủ thể được đánh giá/gọi tên và nội dung đánh giá/gọi tên. Ví dụ: 这种能力被视作未来竞争的关键。 (Năng lực này được xem như chìa khóa cạnh tranh tương lai.)
Mẫu ngữ pháp
A 被视作 B
Được xem như
这种能力被视作未来竞争的关键。
Zhè zhǒng nénglì bèi shìzuò wèilái jìngzhēng de guānjiàn.
Năng lực này được xem như chìa khóa cạnh tranh tương lai.