nìngkě...yě juébù...
Thà ... cũng tuyệt đối không ... (宁可……也绝不……)
宁可……也绝不…… nghĩa là "thà ... cũng tuyệt đối không ...". Dùng 宁可 A,也绝不 B để diễn đạt chọn A một cách kiên quyết và tuyệt đối không làm B.
Câu ví dụ chính
我们宁可放慢进度,也绝不降低质量。
Wǒmen nìngkě fàngmàn jìndù, yě juébù jiàngdī zhìliàng.
Chúng tôi thà làm chậm tiến độ, cũng tuyệt đối không hạ chất lượng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập