bìngfēi...suǒ zhì...
Không phải do ... gây ra (并非……所致……)
并非……所致…… nghĩa là "không phải do ... gây ra". Dùng A 并非 B 所致 để phủ định B là nguyên nhân gây ra A.
Câu ví dụ chính
销量下降并非市场疲软所致。
Xiāoliàng xiàjiàng bìngfēi shìchǎng píruǎn suǒ zhì.
Doanh số giảm không phải do thị trường yếu gây ra.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 并非 / 所致 hoạt động trong câu: 销量下降并非市场疲软所致。
并非……所致…… nghĩa là "không phải do ... gây ra" và theo khung A 并非 B 所致. Dùng khi cần phủ định B là nguyên nhân gây ra A. Các mẫu này chủ yếu dùng trong lập luận trang trọng, báo cáo, bài viết và thảo luận phân tích. Giữ đầy đủ các phần cố định, đặc biệt các cặp như 不在于/而在于, 与其/不如, 宁可/也绝不, 不但没有/反而, 既非/亦非 và 所能/所致. Không dùng như bản dịch lỏng; trước hết xác định câu đang đánh giá dài hạn, phân tích nguyên nhân, chỉnh trọng tâm, lựa chọn kiên quyết, đối lập, nói chưa đủ, cấp thiết hay đánh giá văn chương.
Mẫu ngữ pháp
A 并非 B 所致
phủ định B là nguyên nhân gây ra A
事故发生并非天气变化所致。
Shìgù fāshēng bìngfēi tiānqì biànhuà suǒ zhì.
Tai nạn xảy ra không phải do thời tiết thay đổi gây ra.
成绩下降并非学生懒惰所致。
Chéngjì xiàjiàng bìngfēi xuéshēng lǎnduò suǒ zhì.
Thành tích giảm không phải do học sinh lười gây ra.
系统故障并非操作失误。
Điền vào chỗ trống:
Xìtǒng gùzhàng bìngfēi cāozuò shīwù suǒ zhì.
Lỗi hệ thống không phải do thao tác sai gây ra.