bìngfēi...suǒ zhì...
Không phải do ... gây ra (并非……所致……)
并非……所致…… nghĩa là "không phải do ... gây ra". Dùng A 并非 B 所致 để phủ định B là nguyên nhân gây ra A.
Câu ví dụ chính
销量下降并非市场疲软所致。
Xiāoliàng xiàjiàng bìngfēi shìchǎng píruǎn suǒ zhì.
Doanh số giảm không phải do thị trường yếu gây ra.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập