shàng bùzúyǐ...
Vẫn chưa đủ để (尚不足以……)
尚不足以…… nghĩa là "vẫn chưa đủ để". Dùng 尚不足以 A để nói bằng chứng/điều kiện/mức độ hiện tại vẫn chưa đủ để A.
Câu ví dụ chính
现有数据尚不足以支持这个结论。
Xiànyǒu shùjù shàng bùzúyǐ zhīchí zhège jiélùn.
Dữ liệu hiện có vẫn chưa đủ để ủng hộ kết luận này.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập