jídài...
Cấp thiết cần (亟待……)
亟待…… nghĩa là "cấp thiết cần". Dùng 亟待 A để nói điều gì đó cấp thiết cần A.
Câu ví dụ chính
老旧小区的安全隐患亟待解决。
Lǎojiù xiǎoqū de ānquán yǐnhuàn jídài jiějué.
Ẩn患 an toàn ở khu dân cư cũ cấp thiết cần được giải quyết.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập