wúyì yú...
Chẳng khác gì (无异于……)
无异于…… nghĩa là "chẳng khác gì". Dùng A 无异于 B để nói A về bản chất chẳng khác gì B, thường trong phán đoán nghiêm túc.
Câu ví dụ chính
忽视数据安全无异于放任风险扩大。
Hūshì shùjù ānquán wúyì yú fàngrèn fēngxiǎn kuòdà.
Xem nhẹ an toàn dữ liệu chẳng khác gì để mặc rủi ro mở rộng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 无异于 hoạt động trong câu: 忽视数据安全无异于放任风险扩大。
无异于…… nghĩa là "chẳng khác gì" và theo khung A 无异于 B. Dùng khi cần nói A về bản chất chẳng khác gì B, thường trong phán đoán nghiêm túc. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 无异于 B
nói A về bản chất chẳng khác gì B, thường trong phán đoán nghiêm túc
放弃沟通无异于放弃解决问题的机会。
Fàng qì gōu tōng wú yì yú fàng qì jiě jué wèn tí de jī huì.
Từ bỏ giao tiếp chẳng khác gì từ bỏ cơ hội giải quyết vấn đề.
只看结果无异于忽略了整个过程。
Zhǐ kàn jié guǒ wú yì yú hū lüè le zhěng gè guò chéng.
Chỉ nhìn kết quả chẳng khác gì bỏ qua toàn bộ quá trình.
没有准备就上场无异于冒险。
Điền vào chỗ trống:
Méi yǒu zhǔn bèi jiù shàng chǎng wú yì yú mào xiǎn.
Ra trận mà không chuẩn bị chẳng khác gì mạo hiểm.