wúyì yú...
Chẳng khác gì (无异于……)
无异于…… nghĩa là "chẳng khác gì". Dùng A 无异于 B để nói A về bản chất chẳng khác gì B, thường trong phán đoán nghiêm túc.
Câu ví dụ chính
忽视数据安全无异于放任风险扩大。
Hūshì shùjù ānquán wúyì yú fàngrèn fēngxiǎn kuòdà.
Xem nhẹ an toàn dữ liệu chẳng khác gì để mặc rủi ro mở rộng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập