gēnzhí yú...
Bắt rễ trong... (根植于……)
Bắt rễ trong... (根植于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "bắt rễ trong".
Câu ví dụ chính
文化认同根植于共同记忆。
Wénhuà rèntóng gēnzhí yú gòngtóng jìyì.
Bản sắc văn hóa bắt rễ trong ký ức chung.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Bắt rễ trong... (根植于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "bắt rễ trong".
Mẫu Bắt rễ trong... (根植于……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Bắt rễ trong. Khung cấu trúc thực tế là A 根植于 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 文化认同根植于共同记忆。 (Bản sắc văn hóa bắt rễ trong ký ức chung.)
Mẫu ngữ pháp
A 根植于 B
Bắt rễ trong
文化认同根植于共同记忆。
Wénhuà rèntóng gēnzhí yú gòngtóng jìyì.
Bản sắc văn hóa bắt rễ trong ký ức chung.