tǐxiàn wéi...
Thể hiện thành... (体现为……)
Thể hiện thành... (体现为……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "thể hiện thành".
Câu ví dụ chính
公平原则在制度中体现为机会平等。
Gōngpíng yuánzé zài zhìdù zhōng tǐxiàn wéi jīhuì píngděng.
Nguyên tắc công bằng trong thể chế thể hiện thành bình đẳng cơ hội.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Thể hiện thành... (体现为……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "thể hiện thành".
Mẫu Thể hiện thành... (体现为……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Thể hiện thành. Khung cấu trúc thực tế là A 体现为 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 公平原则在制度中体现为机会平等。 (Nguyên tắc công bằng trong thể chế thể hiện thành bình đẳng cơ hội.)
Mẫu ngữ pháp
A 体现为 B
Thể hiện thành
公平原则在制度中体现为机会平等。
Gōngpíng yuánzé zài zhìdù zhōng tǐxiàn wéi jīhuì píngděng.
Nguyên tắc công bằng trong thể chế thể hiện thành bình đẳng cơ hội.