tǐxiàn wéi...
Thể hiện thành (体现为……)
体现为…… nghĩa là "thể hiện thành". Dùng A 体现为 B để nói phẩm chất trừu tượng A thể hiện thành hình thức cụ thể B.
Câu ví dụ chính
服务升级主要体现为响应速度提高。
Fúwù shēngjí zhǔyào tǐxiàn wéi xiǎngyìng sùdù tígāo.
Nâng cấp dịch vụ chủ yếu thể hiện ở tốc độ phản hồi tăng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập