bùwàihū...
Không ngoài; chẳng qua gồm (不外乎……)
不外乎…… nghĩa là "không ngoài; chẳng qua gồm". Dùng A 不外乎 B để tóm tắt A không ngoài vài khả năng B.
Câu ví dụ chính
大家的担心不外乎安全和成本两个方面。
Dàjiā de dānxīn bùwàihū ānquán hé chéngběn liǎng gè fāngmiàn.
Lo lắng của mọi người không ngoài hai mặt: an toàn và chi phí.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập