xiàngzhēngzhe...
Tượng trưng cho... (象征着……)
Tượng trưng cho... (象征着……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "tượng trưng cho".
Câu ví dụ chính
这座桥象征着两地的联系。
Zhè zuò qiáo xiàngzhēng zhe liǎng dì de liánxì.
Cây cầu này tượng trưng cho sự liên hệ giữa hai nơi.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Tượng trưng cho... (象征着……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "tượng trưng cho".
Mẫu Tượng trưng cho... (象征着……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Tượng trưng cho. Khung cấu trúc thực tế là A 象征着 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 这座桥象征着两地的联系。 (Cây cầu này tượng trưng cho sự liên hệ giữa hai nơi.)
Mẫu ngữ pháp
A 象征着 B
Tượng trưng cho
这座桥象征着两地的联系。
Zhè zuò qiáo xiàngzhēng zhe liǎng dì de liánxì.
Cây cầu này tượng trưng cho sự liên hệ giữa hai nơi.