xiàngzhēngzhe...
Tượng trưng cho (象征着……)
象征着…… nghĩa là "tượng trưng cho". Dùng A 象征着 B để nói A tượng trưng cho ý nghĩa, giá trị hoặc tinh thần B.
Câu ví dụ chính
这座桥象征着两地人民的友谊。
Zhè zuò qiáo xiàngzhēngzhe liǎng dì rénmín de yǒuyì.
Cây cầu này tượng trưng cho tình hữu nghị giữa nhân dân hai nơi.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 象征着 hoạt động trong câu: 这座桥象征着两地人民的友谊。
象征着…… nghĩa là "tượng trưng cho" và theo khung A 象征着 B. Dùng khi cần nói A tượng trưng cho ý nghĩa, giá trị hoặc tinh thần B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 象征着 B
nói A tượng trưng cho ý nghĩa, giá trị hoặc tinh thần B
红色在这里象征着热情和希望。
Hóng sè zài zhè lǐ xiàng zhēng zhe rè qíng hé xī wàng.
Màu đỏ ở đây tượng trưng cho nhiệt tình và hy vọng.
老照片象征着一段共同记忆。
Lǎo zhào piān xiàng zhēng zhe yī duàn gòng tóng jì yì.
Những tấm ảnh cũ tượng trưng cho một ký ức chung.
握手象征着合作的开始。
Wò shǒu xiàng zhēng zhe hé zuò de kāi shǐ.
Điền vào chỗ trống:
Bắt tay tượng trưng cho sự bắt đầu của hợp tác.