xiàngzhēngzhe...
Tượng trưng cho (象征着……)
象征着…… nghĩa là "tượng trưng cho". Dùng A 象征着 B để nói A tượng trưng cho ý nghĩa, giá trị hoặc tinh thần B.
Câu ví dụ chính
这座桥象征着两地人民的友谊。
Zhè zuò qiáo xiàngzhēngzhe liǎng dì rénmín de yǒuyì.
Cây cầu này tượng trưng cho tình hữu nghị giữa nhân dân hai nơi.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập