jiècí: cóng
Giới từ 从 (介词:从)
从 giới thiệu điểm bắt đầu của chuyển động, lộ trình hoặc khoảng thời gian.
Câu ví dụ chính
我从北京来,我们从星期一上课。
Wǒ cóng Běijīng lái, wǒmen cóng xīngqīyī shàngkè.
Tôi đến từ Bắc Kinh, và chúng tôi bắt đầu học từ thứ Hai.
HSK 1
HSK 1
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
从 giới thiệu điểm bắt đầu của chuyển động, lộ trình hoặc khoảng thời gian.
从 thường có nghĩa là “từ”. Ở HSK 1, nó hay dùng nhất để giới thiệu ai đó đến từ đâu, một việc bắt đầu từ đâu, hoặc hoạt động bắt đầu từ lúc nào.
Các khung quen thuộc là 从 + địa điểm + 来/回 và 从 + thời gian + động từ. Nếu nêu cả điểm đầu lẫn điểm cuối, dùng 从 ... 到 .... Hãy đặt 从 ngay trước địa điểm hoặc thời gian mà nó giới thiệu.
Mẫu ngữ pháp
从 + thời gian/địa điểm + động từ
从 đưa ra điểm bắt đầu về thời gian hoặc không gian.
我从学校来。
Wǒ cóng xuéxiào lái.
Tôi đến từ trường học.
他从北京回来。
Tā cóng Běijīng huílái.
Anh ấy từ Bắc Kinh về.
我们从星期一到星期五上课。
Wǒmen cóng xīngqīyī dào xīngqīwǔ shàngkè.
Chúng tôi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.
Điền vào chỗ trống: