xùshù biǎodá: dì
Số thứ tự với 第 (序数表达:第)
Số thứ tự với 第 dùng theo cấu trúc "第" trong HSK2.
Câu ví dụ chính
今天是第一天。
Jīntiān shì dì yī tiān.
Hôm nay là ngày đầu tiên.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Số thứ tự với 第 dùng theo cấu trúc "第" trong HSK2.
序数表达:第 là điểm ngữ pháp HSK2. Trọng tâm là hiểu chức năng của thành phần chính trong mẫu "第" và đặt nó đúng vị trí trong câu.
Khi luyện tập, nên bắt đầu bằng câu ngắn, sau đó thay chủ ngữ, thời gian, địa điểm hoặc tân ngữ nhưng vẫn giữ nguyên khung cấu trúc.
Mẫu ngữ pháp
第
Số thứ tự với 第 dùng theo cấu trúc "第" trong HSK2.
今天是第一天。
Jīntiān shì dì yī tiān.
Hôm nay là ngày đầu tiên.
今天是第一天。
Jīntiān shì dì yī tiān.
Câu biến thể luyện cùng cấu trúc.
今天是第一天吗?
Jīntiān shì dì yī tiān.
Câu hỏi biến thể luyện cùng cấu trúc.
Điền vào chỗ trống: