zhùdòngcí: kěnéng
Trợ động từ 可能 (助动词:可能)
Trợ động từ 可能 dùng theo cấu trúc "可能" trong HSK2.
Câu ví dụ chính
明天可能下雨。
Míngtiān kěnéng xiàyǔ.
Ngày mai có thể mưa.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Trợ động từ 可能 dùng theo cấu trúc "可能" trong HSK2.
助动词:可能 là điểm ngữ pháp HSK2. Trọng tâm là hiểu chức năng của thành phần chính trong mẫu "可能" và đặt nó đúng vị trí trong câu.
Khi luyện tập, nên bắt đầu bằng câu ngắn, sau đó thay chủ ngữ, thời gian, địa điểm hoặc tân ngữ nhưng vẫn giữ nguyên khung cấu trúc.
Mẫu ngữ pháp
可能
Trợ động từ 可能 dùng theo cấu trúc "可能" trong HSK2.
明天可能下雨。
Míngtiān kěnéng xiàyǔ.
Ngày mai có thể mưa.
明天可能下雨。
Míngtiān kěnéng xiàyǔ.
Câu biến thể luyện cùng cấu trúc.
明天可能下雨吗?
Míngtiān kěnéng xiàyǔ.
Câu hỏi biến thể luyện cùng cấu trúc.
Điền vào chỗ trống: