xíngróngcí + yìdiǎnr
Tính từ + 一点儿 (形容词 + 一点儿)
Tính từ + 一点儿 nghĩa là '... hơn một chút' và thường dùng để nhờ ai điều chỉnh mức độ của hành động hoặc tính chất.
Câu ví dụ chính
请说慢一点儿。
Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
Xin nói chậm hơn một chút.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Tính từ + 一点儿 nghĩa là '... hơn một chút' và thường dùng để nhờ ai điều chỉnh mức độ của hành động hoặc tính chất.
Đặt 一点儿 sau tính từ khi muốn thay đổi mức độ một chút: 慢一点儿, 快一点儿, 便宜一点儿, 早一点儿. Mẫu này rất hữu ích cho yêu cầu lịch sự trong đời sống. Nó khác với 有点儿 + tính từ, vốn thường mô tả tình huống hơi không hài lòng. 请说慢一点儿 là lời yêu cầu; 你说得有点儿快 là nhận xét/phàn nàn nhẹ.
Mẫu ngữ pháp
Động từ + tính từ + 一点儿 / Tính từ + 一点儿
Yêu cầu hoặc mô tả một điều chỉnh nhỏ về mức độ.
请说慢一点儿。
Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
Xin nói chậm hơn một chút.
这件衣服能便宜一点儿吗?
Zhè jiàn yīfu néng piányi yìdiǎnr ma?
Bộ quần áo này có thể rẻ hơn một chút không?
明天我们早一点儿出门。
Míngtiān wǒmen zǎo yìdiǎnr chūmén.
Ngày mai chúng ta ra khỏi nhà sớm hơn một chút.
Điền vào chỗ trống: