xíngróngcí + yìdiǎnr
Tính từ + 一点儿 (形容词 + 一点儿)
Tính từ + 一点儿 dùng theo cấu trúc "形容词 + 一点儿" trong HSK2.
Câu ví dụ chính
请慢一点儿。
Qǐng màn yìdiǎnr.
Xin chậm một chút.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Tính từ + 一点儿 dùng theo cấu trúc "形容词 + 一点儿" trong HSK2.
形容词 + 一点儿 là điểm ngữ pháp HSK2. Trọng tâm là hiểu chức năng của thành phần chính trong mẫu "形容词 + 一点儿" và đặt nó đúng vị trí trong câu.
Khi luyện tập, nên bắt đầu bằng câu ngắn, sau đó thay chủ ngữ, thời gian, địa điểm hoặc tân ngữ nhưng vẫn giữ nguyên khung cấu trúc.
Mẫu ngữ pháp
形容词 + 一点儿
Tính từ + 一点儿 dùng theo cấu trúc "形容词 + 一点儿" trong HSK2.
请慢一点儿。
Qǐng màn yìdiǎnr.
Xin chậm một chút.
请慢一点儿。
Qǐng màn yìdiǎnr.
Câu biến thể luyện cùng cấu trúc.
请慢一点儿吗?
Qǐng màn yìdiǎnr.
Câu hỏi biến thể luyện cùng cấu trúc.
Điền vào chỗ trống: