yīnwèi...suǒyǐ...
Vì... nên... (因为……所以……)
因为...所以... nghĩa là 'vì... nên...'. Dùng 因为 trước nguyên nhân và 所以 trước kết quả.
Câu ví dụ chính
因为今天下雨,所以我们坐地铁。
Yīnwèi jīntiān xiàyǔ, suǒyǐ wǒmen zuò dìtiě.
Vì hôm nay trời mưa nên chúng tôi đi tàu điện ngầm.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
因为...所以... nghĩa là 'vì... nên...'. Dùng 因为 trước nguyên nhân và 所以 trước kết quả.
Mẫu này nối nguyên nhân và kết quả. Thứ tự cơ bản cho người mới là 因为 + nguyên nhân, 所以 + kết quả. Trong khẩu ngữ, đôi khi có thể lược một phần nếu nghĩa rõ, nhưng mẫu đầy đủ phù hợp nhất để luyện HSK2. Không dùng 但是 khi vế sau là kết quả. 但是 dùng cho tương phản, còn 所以 giới thiệu kết quả.
Mẫu ngữ pháp
因为 + nguyên nhân,所以 + kết quả
Diễn đạt nguyên nhân và kết quả: vì điều này nên điều kia xảy ra.
因为今天下雨,所以我们坐地铁。
Yīnwèi jīntiān xiàyǔ, suǒyǐ wǒmen zuò dìtiě.
Vì hôm nay trời mưa nên chúng tôi đi tàu điện ngầm.
因为我有点儿累,所以想早点儿回家。
Yīnwèi wǒ yǒudiǎnr lèi, suǒyǐ xiǎng zǎo diǎnr huí jiā.
Vì tôi hơi mệt nên muốn về nhà sớm hơn.
因为这个饭馆比较近,所以我们在这儿吃。
Yīnwèi zhège fànguǎn bǐjiào jìn, suǒyǐ wǒmen zài zhèr chī.
Vì nhà hàng này khá gần nên chúng tôi ăn ở đây.
Điền vào chỗ trống: