huòzhě
Hoặc: 或者 (或者)
或者 nghĩa là 'hoặc' trong câu trần thuật. Dùng để liệt kê lựa chọn có thể, không thường dùng trong câu hỏi lựa chọn trực tiếp.
Câu ví dụ chính
周末我们可以看电影或者去公园。
Zhōumò wǒmen kěyǐ kàn diànyǐng huòzhě qù gōngyuán.
Cuối tuần chúng ta có thể xem phim hoặc đi công viên.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
或者 nghĩa là 'hoặc' trong câu trần thuật. Dùng để liệt kê lựa chọn có thể, không thường dùng trong câu hỏi lựa chọn trực tiếp.
或者 nối hai hoặc nhiều lựa chọn trong câu trần thuật: A 或者 B. Thường dùng khi gợi ý kế hoạch, liệt kê hành động có thể, hoặc đưa phương án. Trong câu hỏi lựa chọn trực tiếp, tiếng Trung thường dùng 还是: 你喝茶还是咖啡? Dùng 或者 khi không bắt người nghe chọn ngay: 你可以喝茶或者咖啡.
Mẫu ngữ pháp
Lựa chọn A + 或者 + lựa chọn B
Nối các lựa chọn trong câu trần thuật: hoặc.
周末我们可以看电影或者去公园。
Zhōumò wǒmen kěyǐ kàn diànyǐng huòzhě qù gōngyuán.
Cuối tuần chúng ta có thể xem phim hoặc đi công viên.
你可以坐地铁或者坐公共汽车。
Nǐ kěyǐ zuò dìtiě huòzhě zuò gōnggòng qìchē.
Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc xe buýt.
晚上我想吃面条或者米饭。
Wǎnshang wǒ xiǎng chī miàntiáo huòzhě mǐfàn.
Tối nay tôi muốn ăn mì hoặc cơm.
Điền vào chỗ trống: