xiān...zài...
Trước... rồi... (先……再……)
先...再... nghĩa là 'trước... rồi...'. Dùng để sắp xếp hai hành động theo thứ tự.
Câu ví dụ chính
我们先吃饭,再去看电影。
Wǒmen xiān chī fàn, zài qù kàn diànyǐng.
Chúng ta ăn trước, rồi đi xem phim.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
先...再... nghĩa là 'trước... rồi...'. Dùng để sắp xếp hai hành động theo thứ tự.
先 đánh dấu hành động đầu tiên, 再 đánh dấu hành động tiếp theo. Mẫu này thường dùng cho kế hoạch, hướng dẫn và sinh hoạt hằng ngày. 再 trong mẫu này nghĩa là 'rồi/sau đó', không phải 'lại'. Đừng nhầm với 又, thường chỉ hành động lặp lại hoặc thêm đã xảy ra.
Mẫu ngữ pháp
先 + hành động 1, 再 + hành động 2
Diễn đạt trình tự có kế hoạch: làm việc này trước, rồi việc khác.
我们先吃饭,再去看电影。
Wǒmen xiān chī fàn, zài qù kàn diànyǐng.
Chúng ta ăn trước, rồi đi xem phim.
你先写作业,再玩手机。
Nǐ xiān xiě zuòyè, zài wán shǒujī.
Bạn làm bài tập trước, rồi hãy chơi điện thoại.
请先喝水,再吃药。
Qǐng xiān hē shuǐ, zài chī yào.
Xin uống nước trước, rồi uống thuốc.
Điền vào chỗ trống: