jiècí: gěi
Giới từ 给 (介词:给)
给 có thể nghĩa là 'cho/tới' trước người. Dùng 给 + người + động từ để nói ai nhận hành động.
Câu ví dụ chính
我晚上给妈妈打电话。
Wǒ wǎnshang gěi māma dǎ diànhuà.
Tối nay tôi sẽ gọi điện cho mẹ.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
给 có thể nghĩa là 'cho/tới' trước người. Dùng 给 + người + động từ để nói ai nhận hành động.
Là giới từ, 给 giới thiệu người nhận hoặc người được hưởng hành động: 给妈妈打电话, 给朋友买礼物, 给老师发信息. Nó khác 对, vì 对 giới thiệu đối tượng của thái độ/cảm xúc: 对学生很好. 给 thường đi với hành động cụ thể như gọi, mua, viết, gửi, đưa.
Mẫu ngữ pháp
Chủ ngữ + 给 + người + động từ/tân ngữ
Cho biết người nhận hoặc người được hưởng hành động.
我晚上给妈妈打电话。
Wǒ wǎnshang gěi māma dǎ diànhuà.
Tối nay tôi sẽ gọi điện cho mẹ.
他给朋友买了一本书。
Tā gěi péngyou mǎi le yì běn shū.
Anh ấy mua một quyển sách cho bạn.
请给老师发一个信息。
Qǐng gěi lǎoshī fā yí ge xìnxī.
Hãy gửi cho giáo viên một tin nhắn.
Điền vào chỗ trống: