jiècí: duì
Giới từ 对 (介词:对)
Giới từ 对 dùng theo cấu trúc "对" trong HSK2.
Câu ví dụ chính
老师对学生很好。
Lǎoshī duì xuésheng hěn hǎo.
Giáo viên rất tốt với học sinh.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Giới từ 对 dùng theo cấu trúc "对" trong HSK2.
介词:对 là điểm ngữ pháp HSK2. Trọng tâm là hiểu chức năng của thành phần chính trong mẫu "对" và đặt nó đúng vị trí trong câu.
Khi luyện tập, nên bắt đầu bằng câu ngắn, sau đó thay chủ ngữ, thời gian, địa điểm hoặc tân ngữ nhưng vẫn giữ nguyên khung cấu trúc.
Mẫu ngữ pháp
对
Giới từ 对 dùng theo cấu trúc "对" trong HSK2.
老师对学生很好。
Lǎoshī duì xuésheng hěn hǎo.
Giáo viên rất tốt với học sinh.
老师对学生很好。
Lǎoshī duì xuésheng hěn hǎo.
Câu biến thể luyện cùng cấu trúc.
老师对学生很好吗?
Lǎoshī duì xuésheng hěn hǎo.
Câu hỏi biến thể luyện cùng cấu trúc.
Điền vào chỗ trống: