jiècí: wǎng
Giới từ 往 (介词:往)
Giới từ 往 dùng theo cấu trúc "往" trong HSK2.
Câu ví dụ chính
往左走。
Wǎng zuǒ zǒu.
Đi sang trái.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Giới từ 往 dùng theo cấu trúc "往" trong HSK2.
介词:往 là điểm ngữ pháp HSK2. Trọng tâm là hiểu chức năng của thành phần chính trong mẫu "往" và đặt nó đúng vị trí trong câu.
Khi luyện tập, nên bắt đầu bằng câu ngắn, sau đó thay chủ ngữ, thời gian, địa điểm hoặc tân ngữ nhưng vẫn giữ nguyên khung cấu trúc.
Mẫu ngữ pháp
往
Giới từ 往 dùng theo cấu trúc "往" trong HSK2.
往左走。
Wǎng zuǒ zǒu.
Đi sang trái.
往左走。
Wǎng zuǒ zǒu.
Câu biến thể luyện cùng cấu trúc.
往左走吗?
Wǎng zuǒ zǒu.
Câu hỏi biến thể luyện cùng cấu trúc.
Điền vào chỗ trống: