jiècí: wǎng
Giới từ 往 (介词:往)
往 đánh dấu hướng của chuyển động vật lý. Dùng 往 + hướng/nơi + động từ di chuyển, đặc biệt khi chỉ đường.
Câu ví dụ chính
从这儿往左走,就能看到医院。
Cóng zhèr wǎng zuǒ zǒu, jiù néng kàndào yīyuàn.
Từ đây đi sang trái là có thể thấy bệnh viện.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
往 đánh dấu hướng của chuyển động vật lý. Dùng 往 + hướng/nơi + động từ di chuyển, đặc biệt khi chỉ đường.
往 rất thường gặp khi chỉ đường: 往左走, 往前走, 往学校走. Nó thường đi với động từ chuyển động như 走, 跑, 开, 回. So với 向, 往 đời thường hơn cho chuyển động thực tế. Không dùng 往 cho thái độ hoặc người nhận hành động.
Mẫu ngữ pháp
往 + hướng/nơi + động từ di chuyển
Cho biết hướng di chuyển.
从这儿往左走,就能看到医院。
Cóng zhèr wǎng zuǒ zǒu, jiù néng kàndào yīyuàn.
Từ đây đi sang trái là có thể thấy bệnh viện.
车一直往前开。
Chē yìzhí wǎng qián kāi.
Xe cứ chạy về phía trước.
下课以后,孩子们往家跑。
Xiàkè yǐhòu, háizimen wǎng jiā pǎo.
Sau giờ học, bọn trẻ chạy về phía nhà.
Điền vào chỗ trống: