bǎ zì jù
Câu chữ 把 (把字句)
Câu 把 đưa tân ngữ bị tác động lên trước động từ. Dùng khi hành động làm thay đổi, di chuyển hoặc xử lý một vật đã xác định.
Câu ví dụ chính
请把门关上。
Qǐng bǎ mén guān shàng.
Hãy đóng cửa lại.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Câu 把 đưa tân ngữ bị tác động lên trước động từ. Dùng khi hành động làm thay đổi, di chuyển hoặc xử lý một vật đã xác định.
Mẫu cơ bản là Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + kết quả/nơi chốn/bổ ngữ. 把 không dùng cho mọi câu có tân ngữ; nó dùng khi tân ngữ đã xác định và hành động có kết quả rõ: 把门关上, 把书放在桌子上, 把作业写完. Động từ thường cần thành phần phía sau như 上, 完, 在..., 了 hoặc bổ ngữ kết quả. Tránh động từ trơ như 把书看.
Mẫu ngữ pháp
Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + kết quả/nơi chốn
Nhấn mạnh hành động xử lý hoặc làm thay đổi một tân ngữ đã xác định.
请把门关上。
Qǐng bǎ mén guān shàng.
Hãy đóng cửa lại.
我把书放在桌子上了。
Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng le.
Tôi đã đặt sách lên bàn.
他把作业写完了。
Tā bǎ zuòyè xiě wán le.
Anh ấy đã làm xong bài tập.
Điền vào chỗ trống: