jiéguǒ bǔyǔ: cuò
Bổ ngữ kết quả 错 (结果补语:错)
错 sau động từ nghĩa là hành động được làm sai: viết sai, nghe nhầm, mua nhầm.
Câu ví dụ chính
我写错了一个字。
Wǒ xiěcuò le yí ge zì.
Tôi viết sai một chữ.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
错 sau động từ nghĩa là hành động được làm sai: viết sai, nghe nhầm, mua nhầm.
Động từ + 错 cho biết kết quả sai: 写错, 听错, 买错, 走错. Nó khác 不对, chỉ nói điều gì đó không đúng. 错 cho biết hành động nào tạo ra kết quả sai. Phủ định không quá phổ biến; nếu muốn nói 'không viết sai', nói 没写错.
Mẫu ngữ pháp
Động từ + 错 + tân ngữ
Cho biết hành động tạo ra kết quả sai.
我写错了一个字。
Wǒ xiěcuò le yí ge zì.
Tôi viết sai một chữ.
对不起,我听错了。
Duìbuqǐ, wǒ tīngcuò le.
Xin lỗi, tôi nghe nhầm rồi.
我们走错路了。
Wǒmen zǒucuò lù le.
Chúng ta đi nhầm đường rồi.
Điền vào chỗ trống: