shùliàng bǔyǔ: cì/biàn
Bổ ngữ số lần 次/遍 (数量补语:次/遍)
次 đếm số lần hành động xảy ra; 遍 đếm số lượt làm trọn từ đầu đến cuối.
Câu ví dụ chính
这本书我看了两遍。
Zhè běn shū wǒ kàn le liǎng biàn.
Quyển sách này tôi đã đọc hai lượt.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
次 đếm số lần hành động xảy ra; 遍 đếm số lượt làm trọn từ đầu đến cuối.
Dùng 次 cho số lần nói chung: 去过三次, 看了两次. Dùng 遍 khi hành động đi hết toàn bộ nội dung/quy trình: 读一遍课文, 听两遍录音. Cụm số lượng thường đứng sau động từ, hay sau 了: 看了三次. Khi có tân ngữ, có thể đưa tân ngữ lên trước: 这本书我看了两遍.
Mẫu ngữ pháp
Động từ + 了 + số + 次/遍
Đếm số lần hành động hoặc số lượt hoàn chỉnh.
这本书我看了两遍。
Zhè běn shū wǒ kàn le liǎng biàn.
Quyển sách này tôi đã đọc hai lượt.
我去过北京三次。
Wǒ qùguo Běijīng sān cì.
Tôi đã từng đi Bắc Kinh ba lần.
请再说一遍。
Qǐng zài shuō yí biàn.
Xin nói lại một lượt nữa.
Điền vào chỗ trống: