bǐjiào jù: bǐ...gèng...
Câu so sánh 比……更…… (比较句:比……更……)
A 比 B 更 + tính từ nghĩa là A còn ... hơn B.
Câu ví dụ chính
坐地铁比坐公共汽车更快。
Zuò dìtiě bǐ zuò gōnggòng qìchē gèng kuài.
Đi tàu điện ngầm còn nhanh hơn đi xe buýt.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
A 比 B 更 + tính từ nghĩa là A còn ... hơn B.
Dùng 比...更... khi so sánh hai thứ và muốn nhấn mạnh mức độ cao hơn. 更 có thể không bắt buộc trong một số so sánh đơn giản, nhưng thêm nghĩa 'còn hơn'. Tính từ đứng sau 更. Không đặt 更 sau tính từ và không kết hợp 更 với 最 trong mẫu này.
Mẫu ngữ pháp
A + 比 + B + 更 + tính từ
Nhấn mạnh A có mức độ cao hơn B.
坐地铁比坐公共汽车更快。
Zuò dìtiě bǐ zuò gōnggòng qìchē gèng kuài.
Đi tàu điện ngầm còn nhanh hơn đi xe buýt.
今天比昨天更冷。
Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.
Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.
这本书比那本书更有意思。
Zhè běn shū bǐ nà běn shū gèng yǒu yìsi.
Quyển sách này còn thú vị hơn quyển kia.
Điền vào chỗ trống: