bǐjiào jù: méiyǒu...nàme/zhème...
Câu so sánh 没有……那么/这么…… (比较句:没有……那么/这么……)
Câu so sánh 没有……那么/这么…… dùng theo cấu trúc "没有……那么/这么……" trong HSK2.
Câu ví dụ chính
今天没有昨天那么冷。
Jīntiān méiyǒu zuótiān nàme lěng.
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Câu so sánh 没有……那么/这么…… dùng theo cấu trúc "没有……那么/这么……" trong HSK2.
比较句:没有……那么/这么…… là điểm ngữ pháp HSK2. Trọng tâm là hiểu chức năng của thành phần chính trong mẫu "没有……那么/这么……" và đặt nó đúng vị trí trong câu.
Khi luyện tập, nên bắt đầu bằng câu ngắn, sau đó thay chủ ngữ, thời gian, địa điểm hoặc tân ngữ nhưng vẫn giữ nguyên khung cấu trúc.
Mẫu ngữ pháp
没有……那么/这么……
Câu so sánh 没有……那么/这么…… dùng theo cấu trúc "没有……那么/这么……" trong HSK2.
今天没有昨天那么冷。
Jīntiān méiyǒu zuótiān nàme lěng.
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
今天没有昨天那么冷。
Jīntiān méiyǒu zuótiān nàme lěng.
Câu biến thể luyện cùng cấu trúc.
今天没有昨天那么冷吗?
Jīntiān méiyǒu zuótiān nàme lěng.
Câu hỏi biến thể luyện cùng cấu trúc.
Điền vào chỗ trống: