jiānyǔ jù
Câu kiêm ngữ (兼语句)
Câu kiêm ngữ có một người vừa là tân ngữ của động từ thứ nhất, vừa là chủ ngữ của động từ thứ hai.
Câu ví dụ chính
老师让我们读课文。
Lǎoshī ràng wǒmen dú kèwén.
Giáo viên bảo chúng tôi đọc bài khóa.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Câu kiêm ngữ có một người vừa là tân ngữ của động từ thứ nhất, vừa là chủ ngữ của động từ thứ hai.
Dùng mẫu này với các động từ như 让, 请, 叫 để bảo, mời hoặc gọi ai làm việc gì. Trong 老师让我们读课文, 我们 là người chịu tác động của 老师让, đồng thời là người thực hiện 读课文. Không thêm 和 giữa hai động từ và đặt người đó trước hành động thứ hai.
Mẫu ngữ pháp
Chủ ngữ + 让/请/叫 + người + cụm động từ
Bảo, mời hoặc gọi ai làm việc gì.
老师让我们读课文。
Lǎoshī ràng wǒmen dú kèwén.
Giáo viên bảo chúng tôi đọc bài khóa.
妈妈叫我早点回家。
Māma jiào wǒ zǎodiǎn huí jiā.
Mẹ bảo tôi về nhà sớm hơn.
他请朋友来吃饭。
Tā qǐng péngyou lái chī fàn.
Anh ấy mời bạn đến ăn cơm.
Điền vào chỗ trống: