shuāng bīnyǔ jù
Câu hai tân ngữ (双宾语句)
Câu hai tân ngữ có động từ đi sau bởi tân ngữ chỉ người rồi tân ngữ chỉ vật.
Câu ví dụ chính
老师教我们中文。
Lǎoshī jiāo wǒmen Zhōngwén.
Giáo viên dạy chúng tôi tiếng Trung.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Câu hai tân ngữ có động từ đi sau bởi tân ngữ chỉ người rồi tân ngữ chỉ vật.
Một số động từ có thể mang hai tân ngữ, thường là người trước, vật sau: 给我一本书, 教我们中文, 问老师一个问题. Người là bên nhận/học/được hỏi; vật là thứ được đưa, dạy hoặc hỏi. Không đảo ngược hai tân ngữ.
Mẫu ngữ pháp
Chủ ngữ + động từ + tân ngữ người + tân ngữ vật
Đưa, dạy, hỏi hoặc nói điều gì với ai.
老师教我们中文。
Lǎoshī jiāo wǒmen Zhōngwén.
Giáo viên dạy chúng tôi tiếng Trung.
爸爸给我一本书。
Bàba gěi wǒ yì běn shū.
Bố đưa tôi một quyển sách.
我问老师一个问题。
Wǒ wèn lǎoshī yí ge wèntí.
Tôi hỏi giáo viên một câu hỏi.
Điền vào chỗ trống: