yíwèn jù: hǎo ma/xíng ma/kěyǐ ma
Câu hỏi 好吗/行吗/可以吗 (疑问句:好吗/行吗/可以吗)
Câu hỏi 好吗/行吗/可以吗 dùng theo cấu trúc "好吗/行吗/可以吗" trong HSK2.
Câu ví dụ chính
我们明天去,好吗?
Wǒmen míngtiān qù, hǎo ma?
Ngày mai chúng ta đi nhé?
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Câu hỏi 好吗/行吗/可以吗 dùng theo cấu trúc "好吗/行吗/可以吗" trong HSK2.
疑问句:好吗/行吗/可以吗 là điểm ngữ pháp HSK2. Trọng tâm là hiểu chức năng của thành phần chính trong mẫu "好吗/行吗/可以吗" và đặt nó đúng vị trí trong câu.
Khi luyện tập, nên bắt đầu bằng câu ngắn, sau đó thay chủ ngữ, thời gian, địa điểm hoặc tân ngữ nhưng vẫn giữ nguyên khung cấu trúc.
Mẫu ngữ pháp
好吗/行吗/可以吗
Câu hỏi 好吗/行吗/可以吗 dùng theo cấu trúc "好吗/行吗/可以吗" trong HSK2.
我们明天去,好吗?
Wǒmen míngtiān qù, hǎo ma?
Ngày mai chúng ta đi nhé?
他们明天去,好吗?
Wǒmen míngtiān qù, hǎo ma?
Câu biến thể luyện cùng cấu trúc.
他们明天去,好吗?
Wǒmen míngtiān qù, hǎo ma?
Câu hỏi biến thể luyện cùng cấu trúc.
Điền vào chỗ trống: