yíwèn jù: hǎo ma/xíng ma/kěyǐ ma
Câu hỏi 好吗/行吗/可以吗 (疑问句:好吗/行吗/可以吗)
好吗, 行吗 và 可以吗 biến lời đề nghị hoặc yêu cầu thành câu hỏi lịch sự.
Câu ví dụ chính
我们明天去,好吗?
Wǒmen míngtiān qù, hǎo ma?
Ngày mai chúng ta đi nhé?
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
好吗, 行吗 và 可以吗 biến lời đề nghị hoặc yêu cầu thành câu hỏi lịch sự.
Đặt 好吗, 行吗 hoặc 可以吗 sau một lời đề nghị/yêu cầu để hỏi sự đồng ý hoặc xin phép. 好吗 mềm và thân thiện; 行吗 hỏi có ổn/được không; 可以吗 hỏi có được phép hoặc có thể không. Không dùng sau câu hỏi đã có 吗.
Mẫu ngữ pháp
Lời đề nghị/yêu cầu + 好吗/行吗/可以吗?
Hỏi sự đồng ý, chấp nhận hoặc xin phép.
我们明天去,好吗?
Wǒmen míngtiān qù, hǎo ma?
Ngày mai chúng ta đi nhé?
我坐这里,可以吗?
Wǒ zuò zhèlǐ, kěyǐ ma?
Tôi ngồi đây được không?
你等我五分钟,行吗?
Nǐ děng wǒ wǔ fēnzhōng, xíng ma?
Bạn đợi tôi năm phút được không?
Điền vào chỗ trống: