bú shì...jiù shì...
Không phải... thì là... (不是……就是……)
不是 A 就是 B nghĩa là chỉ có hai khả năng chính: không phải A thì là B.
Câu ví dụ chính
他不是在家,就是在学校。
Tā bú shì zài jiā, jiù shì zài xuéxiào.
Anh ấy không ở nhà thì ở trường.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
不是 A 就是 B nghĩa là chỉ có hai khả năng chính: không phải A thì là B.
Dùng 不是...就是... khi người nói giới hạn tình huống vào hai lựa chọn. Hai vế nên song song, như hai địa điểm, hai người hoặc hai hành động. Mẫu này thường hàm ý 'hầu như luôn là một trong hai'. Không dùng khi có nhiều khả năng mở.
Mẫu ngữ pháp
不是 + A + 就是 + B
Không A thì B; hoặc A hoặc B.
他不是在家,就是在学校。
Tā bú shì zài jiā, jiù shì zài xuéxiào.
Anh ấy không ở nhà thì ở trường.
周末我不是看书,就是听音乐。
Zhōumò wǒ bú shì kàn shū, jiù shì tīng yīnyuè.
Cuối tuần tôi không đọc sách thì nghe nhạc.
这件衣服不是蓝色的,就是黑色的。
Zhè jiàn yīfu bú shì lánsè de, jiù shì hēisè de.
Bộ quần áo này không màu xanh thì màu đen.
Điền vào chỗ trống: